Tiết diện danh định 1.5 mm2
Kết cấu 7/0,52 (N0 /mm)
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) 1,56 mm
Điện trở DC tối đa ở 200C 12,1 (**) Ω/km
Chiều dày cách điện danh nghĩa 0,8 mm
Đường kính tổng gần đúng (*) 3,2 mm
Khối lượng dây gần đúng (*) 23 kg/km
